• n

    クリーム
    súp khoai tây pha kem: クリーム・オブ・ポテト・スープ
    kem có hương cà phê: コーヒー味のアイス・クリーム
    kem sôcôla: チョコレート・アイス・クリーム
    クリーム
    アイスクリーム
    hôm nay trời nóng nhỉ, có kem hoặc cái gì đó để ăn thì hay quá: 今日はとても暖かいわ。アイスクリームか何か、食べたいな。
    chị gái tôi làm trong tiệm bán kem. Lúc nào chị ấy cũng mang kem về cho tôi: "うちのお姉ちゃん、アイスクリーム屋で働いててさ。いつもアイスただでくれるんだよ"
    アイスクリーム

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X