• adv, exp

    いつのまにか - [いつの間にか]
    Kết thúc lúc nào không biết: いつの間にか終わっていた
    Bị rơi vào tình trạng khó khăn về mặt tài chính lúc nào không biết: いつの間にか財政的苦境に立たされている
    (gia đình, hội viên...) bỏ đi lúc nào không biết : いつの間にか立ち去る(家族・会員などが)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X