• exp

    こっくりする
    buồn ngủ nên ngủ gà ngủ gật: 眠くてこっくりする
    こっくり
    ngủ gà ngủ gật: 頭がこっくりこっくりしている
    Bob say rượu nên cứ ngủ gà ngủ gật: ボブは酔っぱらったので頭をこっくりこっくりさせていた
    うとうと
    ngủ gà ngủ gật trên tầu điện: 電車の中でうとうとした
    Ngủ gà ngủ gật trong lúc xem ti vi: テレビを見ながらうとうとする
    うたたね - [うたた寝する]
    Tôi thấy nhiều người đang ngủ gà ngủ gật trên tàu điện: 電車の中でうたた寝している人が何人もいた
    Điều đáng ngại duy nhất trong tiết trời mùa xuân dễ chịu là hay khiến mọi người dễ ngủ gà ngủ gật: うららかな春の天気で唯一困るのは、ちょっとうたた寝したくなってしまうことだ
    うたたね - [うたた寝]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X