• exp

    まぎわ - [間際]
    Ngay trước khi ra đi, cô ấy điện thoại để chào bạn bè.: 出発~に彼女は友達に挨拶の電話をかけた。
    ちょくぜん - [直前]
    Bố anh ấy mất ngay trước khi anh ấy tốt nghiệp đại học.: 彼の父親は彼が大学を卒業する直前に亡くなった。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X