• n

    いいなり - [言いなり]
    Hắn ta lúc nào cũng nghe theo lời xếp, chỉ tuân theo đúng những gì xếp nói: あいつはいつもボスの言いなりだ。ボスがやれと言ったことをやるだけだ
    Công ty này mọi thứ đều phải nghe theo lệnh anh ta: この会社は彼の言いなりだ
    まかす - [任す]
    まもる - [守る]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X