• adj

    あと - [後]
    thanh toán sau 90 ngày: 支払いは一覧後90日にすることになっております
    うしろ - [後ろ]
    Bóng ở chỗ nào thế nhỉ? A, thấy rồi. Nó ở đằng kia kìa. Nhìn thấy chưa? Ở phía sau cái cây ấy: ボールどこ行っちゃったの?あ、見つけた。向こうにあるよ。見える?木の後ろ
    Tôi thích ngồi ở ghế phía sau: 後ろの方の席がいいのですが
    Gọi ai đó từ phía sau: 後ろから(人)に声をかける
    áo tắm (áo bơi) kiểu nhìn từ đằng trước g
    うしろがわ - [後側]
    こうてんてき - [後天的]
    こうほう - [後方]
    phía sau trung tâm: センター後方
    cơn gió thổi tạt qua từ đằng sau: 斜め後方から吹く風
    bám dính ở phía sau: 後方で~に付着する
    バック
    バックグラウンド

    Tin học

    こうち - [後置]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X