• n

    りゅう - [流]
    phong cách Ý: イタリア流
    ふうかく - [風格] - [PHONG CÁCH]
    Đức vua đi với phong thái đĩnh đạt mỗi khi lên thiết triều.: 王はいかなる公務のときであろうと、風格のある歩き方をした
    ふう - [風]
    Lọ hoa phong cách phương Đông: 東洋風の花瓶
    ひんこう - [品行] - [PHẨM HÀNH]
    Nếu phong cách của bạn không thể tốt được thì hãy cẩn thận.: 品行方正でいられないならせめて用心せよ。
    ていさい - [体裁]
    おもむき - [趣き]
    おもむき - [趣]
    Tác phẩm của anh ta theo phong cách của Picasso: 彼の作品はピカソの趣がある

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X