• adv

    かっきがある - [活気がある]
    うきうき - [浮き浮き]
    cảm thấy trái tim đập rộn ràng: 心が浮き浮きするように感じる
    はずむ - [弾む]
    Tim tôi rộn ràng khi trông đợi một cuộc sống ở đại học.: これから始まろうとしているキャンパスライフに対する期待で胸が弾んだ。
    はんざつな - [煩雑な]
    やくどうする - [躍動する]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X