• n

    てんとう - [点灯] - [ĐIỂM ĐĂNG]
    Đèn xanh sáng cho biết nguồn điện đã vào máy vi tính.: この緑ランプの点灯は、コンピュータに電源が投入されていることを示します
    Trường hợp ống mực in sắp hết, sau khi bản in hiện thời được in xong, đèn đỏ sẽ sáng lên.: インクカートリッジがほぼ空になった場合、現在行っている印刷が完了してから赤ランプが点灯します
    しょうめい - [照明]
    こうしょう - [光照] - [QUANG CHIẾU]
    Phòng máy kiểm soát hệ thống chiếu sáng: 調光照明機械室
    イルミネーション

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X