• n

    しょり - [処理]
    cô ta giải quyết vấn đề một cách nhanh nhẹn: 彼女は問題を早く~する。
    しょぶん - [処分]
    かいしょう - [解消]
    giải quyết thâm hụt tài chính: 財政赤字解消
    giải quyết tình trạng đình trệ (trì trệ) kinh tế: 経済ボトルネックの解消
    かいけつ - [解決]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X