• n

    ごかい - [誤解]
    Sự hiểu lầm (hiểu sai) về~: ~に関する誤解
    Đừng hiểu lầm (hiểu sai): 誤解[勘違い]しないでください
    Sự hiểu lầm (hiểu sai) về năng lực của ai: (人)の能力についての誤解
    Sự hiểu lầm (hiểu sai) về mối quan hệ loài người.: 人間関係における誤解
    かんちがい - [勘違い]
    いきちがい - [行き違い]
    Có khi sự hiểu lầm giữa hai nước đã dẫn đến chiến tranh.: 国と国の間の行き違いが戦争を引き起こすこともある。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X