• n

    やまのぼり - [山登り]
    Tôi phân vân liệu tôi vẫn có thể leo núi ở độ tuổi này không: もうこの歳じゃ、山登り無理かしら。
    Leo núi là một môn thể thao mạo hiểm: 山登りは一種の冒険だ
    とざん - [登山]
    ngọn núi đó không dành cho những người leo núi thiếu kinh nghiệm: その山は、未経験の登山家には恐ろしいもののように見えた
    thật bõ công trèo lên đỉnh núi và ngắm quang cảnh từ đây: 頂上からの眺めによって、その登山は価値のあるものとなった
    クライミング
    mạng kỹ thuật leo núi: クライミング・ネット
    leo núi thể thao: スポーツ・クライミング
    bốt leo núi: クライミング・ブーツ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X