• n

    やたらに - [矢鱈に]
    てさぐり - [手探り]
    Khi mất điện, cô ấy phải mò mẫm xuống cầu thang để chắc rằng lũ trẻ không sao: 停電した時、彼女は子どもの無事を確かめるために手探りで下に降りなくてはならなかった

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X