• n

    ふだん - [普段]
    おさだまり - [お定まり]
    tiền trợ cấp thường xuyên: お定まりの祝儀
    いつも - [何時も]
    Chiến tranh thường xuyên xảy ra: 何時も戦争している
    Vì cô ấy thường xuyên học bài nên không thể trượt trong kỳ thi được : 彼女は何時も勉強しているので、試験に失敗出来はずがない

    Kinh tế

    とうたつひんど - [到達頻度]
    Category: マーケティング
    どすう - [度数]
    Category: マーケティング

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X