• n

    はんじょう - [繁盛]
    はんじょう - [繁昌] - [PHỒN XƯƠNG]
    にぎわい - [賑わい] - [CHẨN]
    Không thể nhận ra sự thịnh vượng trước đây của thành phố: 町には往年の賑わいは見られない.
    ぜんせい - [全盛]
    せいだい - [盛大]
    しんさく - [振作] - [CHẤN TÁC]
    こうりゅう - [興隆]
    sự thịnh vượng của việc kinh doanh thiết bị cổng truyền thông máy tính: ドットコムビジネスの興隆

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X