• n

    ふじょ - [扶助]
    ちからぞえ - [力添え]
    じょりょく - [助力]
    さんじょ - [賛助]
    Tiến hành hoạt động quân sự nhờ sự trợ giúp của liên hợp quốc: 国連の賛助下で軍事活動を行う
    Phô trương sự trợ giúp: 賛助出演する
    きょうちょう - [協調]
    sự trợ giúp của Châu Âu: ヨーロッパの協調
    trợ giúp chính sách kinh tế và tài chính: 経済・金融政策の協調
    きゅうさい - [救済]
    Trợ giúp khoản nợ đối với chính phủ nước nghèo nhất thế giới: 世界最貧国政府に対する債務救済
    Trợ giúp cho những người thất nghiệp: 失業者の救済
    えんご - [援護]
    うらづけ - [裏付け]
    アシスト
    sử dụng sự trợ giúp trọng lực của sao Hỏa và sao Thiên Vương: 土星と天王星の重力アシストを利用する

    Kinh tế

    したざさえ - [下支え]
    Category: 相場・格言・由来
    Explanation: 相場がある水準以上に下がらないよう、買いを入れること。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X