• exp

    うきうき - [浮き浮き]
    sự vui sướng với cái gì: 浮き浮きと
    có tâm trạng vui sướng: 浮き浮きのような気分
    vui sướng hân hoan: 浮き浮きしている(うれしくて)
    vui mừng vì gặp lại bạn bè: 友人同士が集まると、心がうきうきする。
    làm cho ai đó vui sướng: (人)をウキウキさせる
    với giọng vui sướng: ウキウキした調子の声
    vui sướng vì điều gì: ~にウキウキしている
    かんき - [歓喜]
    biểu lộ niềm vui sướng hân hoan trước vẻ đẹp tự nhiên của hòn đảo ấy: その島の自然の美しさに大きな歓喜を見いだす
    Bọn trẻ hét lên với giọng vui sướng: こどもたちは、歓喜の叫びを上げた
    よろこび - [喜び]
    khóc vì vui sướng: ~泣き

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X