• n

    ごさ - [誤差]
    sai số của compa ~ độ: _度のコンパス誤差
    Giá trị sai lệch (sai số) gây ảnh hưởng đến việc đo bằng mắt ~: ~の目測に影響を与える誤差
    Sai số khi phân tích hóa học: 化学分析誤差
    sai số về mặt an toàn: 安全側の誤差
    sai số vị trí: 位置誤差

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X