• n

    こうじょう - [向上]
    Tăng cường (nâng cao) ý thức về môi trường: 環境意識の向上
    Tăng cường (nâng cao) khả năng đối phó (ứng phó, giải quyết) đối với những vấn đề môi trường ở các nước đang phát triển: 開発途上国の環境問題への対処能力向上
    きょうか - [強化]
    Tăng cường quy tắc và kỷ luật của WTO: WTOルールおよび規律の強化
    Tăng cường sự hợp tác và hiệp lực với ~: ~との協力・協調の強化
    きょうかする - [強化する]
    Tăng cường hơn nữa thể chế của WTO: WTO体制を一層強化する
    Duy trì và tăng cường chiến lược hiệu quả để ~: ~するための効果的な戦略を維持・強化する
    Hợp lí hóa và tăng cường vai trò trong ~: ~における役割を合理化し強化する
    Phát triển và tăng cường quá trình của ~: ~のプロセスを発展・強化する
    Duy trì và tăng cường
    くわわる - [加わる]
    こうじょう - [向上する]
    ほきょう - [補強する]

    Kỹ thuật

    リーンフォース

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X