• v

    おうじる - [応じる]
    Trường trung học này được biết đến với việc giáo dục học sinh tương ứng theo năng lực.: この中学校は能力に応じた教育をすることで知られる。
    がいとう - [該当する] - [CAI ĐƯƠNG]
    Từ "Odenba" trong tiếng Nhật tương ứng với từ "tomboy" trong tiếng Anh.: 日本語の「お転婆」は英語のtomboyに該当する。
    こおう - [呼応]
    そうおう - [相応]
    そうおうずる - [相応ずる]
    ふさわしい - [相応しい]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X