• n

    へいがい - [弊害]
    がいどく - [害毒] - [HẠI ĐỘC]
    tệ nạn lớn nhất trong cơ cấu xã hội của ~: (人)の社会組織の最大の害毒
    tệ nạn gây ra bởi sự cuồng tín: 狂信が流す害毒
    あくへき - [悪癖] - [ÁC PHÍCH]
    Vấn đề là trong hoạt động chính trị họ đã sử dụng rất nhiều tiền. Vì vậy rất khó để ngăn chặn được tệ nạn này: 問題は、政治には多額のお金を使うってことなんだよ。だから、こうした悪癖をやめるのが難しいのさ
    あくへい - [悪弊] - [ÁC TỆ]
    diệt tận gốc các tệ nạn: 悪弊を
    phòng chống tệ nạn: 悪弊を阻止する
    làm cho các tệ nạn càng lan rộng: 悪弊を助長する
    tệ nạn trong hoạt động thương mại: 商業主義の悪弊

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X