• n

    ひより - [日和]
    thời tiết trong lành, mát mẻ: すがすがしい日和
    てんこう - [天候]
    họ làm việc từ sáng tới tối, bất kể thời tiết xấu: たとえ天候が悪くても、彼らは朝から晩まで働いた。
    người thủy thủ cảm thấy lo lắng khi thời tiết xấu đi: 天候が悪化すると水夫たちは心配になった
    てんき - [天気]
    hôm nay thời tiết đẹp: 今日は天気がいい
    こう - [候]
    きせつ - [季節]
    きこう - [気候]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X