• exp

    わくわく
    tim đập thịch thịch chờ đến lúc được lên sân khấu: ~(と)しながら、登場を待つ
    どきどき
    Tối khuya đi bộ một mình thấy lo lắng, tim đập thình thịch.: 夜遅く歩いてどきどきする。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X