• n

    しーずんにふてきな - [シーズンに不適な]
    きせつはずれ - [季節外れ]
    thời tiết trái mùa: 季節外れの天気
    きせつにあわない - [季節に合わない]
    オフシーズン
    bán hoa quả trái mùa lợi hơn, kiếm được nhiều tiền hơn: オフシーズンのほうがずっとお得である
    nếu bạn vẫn đi xem thung lũng Yosemite thì cách tốt nhất để tránh đông người là đi vào lúc trái mùa (du lịch): どうしてもヨセミテ峡谷を見たいなら、人混みを避ける一番の手はオフシーズンに訪れることである

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X