• n, exp

    いがくぶ - [医学部]
    Anh ấy là giảng viên Trường đại học y chứ không phải là bác sĩ: 彼は医者ではなくて、医学部の教授だ。
    Chú tôi nói với tôi rằng sẽ không để ai ngăn trở tham vọng của tôi vào trường đại học y: 叔父は私の医学部へ行く大志を誰にも邪魔させないようにと私に言った
    Sau khi tốt nghiệp trường đại học y đầy khó khăn g

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X