• n

    めんもく - [面目]
    めんぼく - [面目]
    カリスマ
    Uy tín của cá nhân: 個人が持っているカリスマ
    Đó là do Nagashima rất có uy tín đối với mọi người. Chúng ta cần một vị anh hùng mới để thay thế anh ấy: 長嶋さんにはすごいカリスマがあるからね。彼に代わる新しいヒーローが必要だよ
    Uy tín chính trị: 政治的カリスマ
    Một phẩm chất mà các chính trị gia cần đó chính là
    いしん - [威信]
    uy tín kinh tế: 経済的威信
    uy tín ngôn ngữ: 言語の威信
    uy tín quốc gia: 国家威信
    uy tín xã hội: 社会的威信
    trên cơ sở uy tín: 威信のある基準の上に

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X