• adj

    ゆうだい - [雄大]
    cảnh tượng hùng vĩ: 雄大な光景
    せいだい - [盛大]
    すばらしい - [素晴しい]
    phát minh vĩ đãi: 素晴らしい発明
    sự nghiệp vĩ đại: 素晴らしい偉業
    きょだい - [巨大]
    ngạc nhiên khi nghe thấy ~ vĩ đại đến thế nào: ~がいかに巨大であるかを聞いて驚
    những cây táo vĩ đại: 巨大なカエデの木
    làm con đập vĩ đại: 巨大なダムを造る
    えらい - [偉い]
    nổi tiếng và vĩ đại: 有名で偉い
    người vĩ đại: 偉い人
    người càng vĩ đại lại càng khiêm tốn: 偉い人ほど頭が低い
    いだいな - [偉大な]
    いだい - [偉大]
    quá vĩ đại: 偉大すぎる
    thật vĩ đại: 本当に偉大な
    không có sự vĩ đại nào đạt được nếu không có sự nhiệt tình, nhiệt tâm: 熱意なしに偉大なことが達成されたことはない
    để đạt được những thành công vĩ đại, chúng ta không phải chỉ hành động mà còn phải mơ ước, không phải chỉ biết lập kế hoạch
    グランデ
    ông già vĩ đại: グランデ爺さん
    グランド
    người cha vĩ đại: グランドゥファーザ
    グレート

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X