• v

    あんしん - [安心する]
    bệnh đã khỏi nên đã yên tâm.: 病気が治ったので ~ する
    あんしん - [安心] - [AN TÂM]
    hãy yên tâm, chúng tôi sẽ sửa cái máy này cho ông sớm nhất có thể: お客様の機械はできる限り早く修理致しますので、どうぞご安心ください
    để quý khách yên tâm: お客様にご安心いただくために
    để quý khách yên tâm, chúng tôi đều có bảo hiểm cho tất cả các lô hàng mà không tính thêm phí: お客様にご安心いただくため、すべてのご注文に
    やすい - [安い]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X