• adj

    へいせい - [平静]
    へいき - [平気]
    のどか - [長閑]
    しずかな - [静かな]
    しずか - [静か]
    かんせい - [閑静]
    chúng tôi thấy Boronia là nơi sống thật tuyệt vời và tôi chắc rằng anh cũng nhận thấy một không khí yên tĩnh và thân thiện: Boroniaは住むには素晴らしい場所ですし、閑静で親しみやすい雰囲気にきっと満足されると思います
    ngôi nhà nằm trong khu vực yên tĩnh: 閑静な住宅地に建つ家
    nằm trong tại khu vực yên tĩnh đư
    かんじゃく - [閑寂]
    かんさん - [閑散]
    vào lúc (vào mùa) yên tĩnh (nhàn rỗi): 閑散期に
    あんせい - [安静]
    あんせい - [安静]
    anh cần nghỉ ngơi yên tĩnh trong 2 ngày: 2日間の安静が必要です

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X