• Danh từ

    đoạn gỗ cong mắc trên vai trâu bò để buộc dây kéo cày, kéo xe.
    điều rắc rối hoặc tai hoạ, sự khốn khổ phải gánh chịu
    ách nô lệ

    Động từ

    dừng lại, không tiếp tục tiến hành được
    công việc bị ách lại
    Đồng nghĩa: đình
    (Khẩu ngữ) ngăn lại, bắt phải dừng
    bị công an ách lại hỏi giấy tờ

    Tính từ

    (bụng) đầy ứ, có cảm giác tức, khó chịu
    ăn no ách bụng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X