• Danh từ

    món ăn nấu nguyên cả con cá hoặc khúc cá to đã được rán vàng với gạo, nhiều nước và các thứ rau thơm
    nấu món ám
    cháo ám

    Động từ

    bám chặt vào làm cho bẩn, cho thành màu tối
    trần nhà ám khói
    quần áo ám đầy bụi đất

    Động từ

    (Khẩu ngữ) quấy rầy bên cạnh, làm ảnh hưởng đến việc đang làm
    vẩn vơ như bị ma ám
    ngồi ám bên cạnh
    Đồng nghĩa: ếm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X