• Danh từ

    cái có thể đo được, tính được bằng cách nào đó (trong vật lí, toán học, v.v.)
    độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượng

    Tính từ

    có lòng độ lượng rộng lớn
    tấm lòng đại lượng
    Đồng nghĩa: đại độ, rộng lượng
    Trái nghĩa: hẹp hòi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X