• Danh từ

    đầu sợi dây
    tìm đầu mối cuộn chỉ
    nơi từ đó toả ra nhiều đường đi các hướng
    đầu mối giao thông
    mua hàng từ chợ đầu mối
    khâu chính có tác dụng chi phối các khâu khác, từ đó có thể lần ra để tìm hiểu toàn bộ sự việc (thường là rắc rối, phức tạp)
    nắm mọi đầu mối trong sản xuất
    bịt đầu mối
    tìm ra đầu mối của vụ án
    Đồng nghĩa: manh mối, mối manh
    cái từ đó phát triển thành một sự việc nào đó
    đầu mối của cuộc xung đột
    (Khẩu ngữ) người làm nhiệm vụ nội ứng, liên lạc của tổ chức hoạt động bí mật
    bắt liên lạc với một đầu mối
    đầu mối liên lạc của đội du kích

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X