• Danh từ

    nơi vua ngự ngày trước
    quỳ tâu trước sân đền
    Đồng nghĩa: đền rồng
    nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh
    đền Hùng
    đền Kiếp Bạc
    đền Cổ Loa

    Động từ

    trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra
    đền bằng tiền
    mượn rồi đánh mất nên phải mua đền
    Đồng nghĩa: thường
    trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình
    đền ơn đáp nghĩa (tng)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X