• Danh từ

    chỗ có lót và quây rơm rác để nằm hay để đẻ, thường là của một số loài vật
    ổ rơm
    gà nhảy ổ
    Đồng nghĩa: tổ
    đàn động vật con mới sinh trong cùng một ổ
    ổ chó có ba con
    mua cả ổ lợn
    nơi tụ tập, ẩn náu của những kẻ chuyên làm việc phi pháp; cũng dùng để chỉ nhóm người làm việc phi pháp có tổ chức
    ổ cướp
    ổ cờ bạc
    một ổ lưu manh
    Đồng nghĩa: băng, nhóm
    nơi tập trung chứa đựng nguồn gốc bệnh tật
    ổ dịch bệnh
    ổ vi trùng
    nơi được bố trí tập trung lực lượng chiến đấu đánh địch
    rơi vào ổ phục kích
    (Phương ngữ) chiếc (bánh mì)
    ổ bánh mì

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X