• Danh từ

    đồ thường làm bằng gỗ, có mặt phẳng và chân đỡ, dùng để bày đồ đạc hay để làm việc, làm nơi ăn uống, v.v.
    bàn học
    bàn ăn
    tì tay xuống mặt bàn

    Danh từ

    lần tính được, thua trong trận đấu bóng
    một bàn thắng đẹp
    thua hai bàn
    có duyên làm bàn

    Động từ

    trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì
    bàn kế hoạch
    bàn chuyện thời sự
    chuyện đó thì khỏi phải bàn!

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X