• Danh từ

    tờ giấy dày hoặc vật hình tấm thay cho tờ giấy đóng ngoài quyển sách, quyển vở
    vở rách bìa
    bìa sách làm bằng da
    phần ngoài cùng của cây gỗ được rọc để loại đi
    tấm gỗ bìa
    nhặt bìa gỗ về làm củi
    từ dùng để chỉ từng đơn vị miếng đậu phụ
    mua ba bìa đậu
    (Phương ngữ) rìa, mép ngoài
    nhà ở gần bìa rừng
    bìa suối

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X