• Danh từ

    đồ đựng đan bằng tre nứa như bồ, bịch, v.v. (nói khái quát)
    bồ bịch để ngổn ngang

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) người có quan hệ yêu đương, thường là không nghiêm túc hoặc không chính đáng (nói khái quát)
    mải mê bồ bịch
    hai người là vợ chồng hay bồ bịch?
    Đồng nghĩa: nhân ngãi, nhân tình, tình nhân

    Động từ

    (Khẩu ngữ) cặp bồ
    giám đốc bồ bịch với thư kí
    Đồng nghĩa: bắt bồ, bắt nhân tình, ngoại tình

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X