• Danh từ

    (Ít dùng) cái làm cơ sở cho những cái khác trong toàn bộ hệ thống
    đã giải quyết xong về cơ bản
    Đồng nghĩa: căn bản

    Tính từ

    có tác dụng làm cơ sở
    khoa học cơ bản
    những đổi mới cơ bản về kinh tế
    quyền cơ bản nhất của con người

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X