• Danh từ

    gạo đem nấu chín, ráo nước, dùng làm món chính trong bữa ăn hằng ngày
    nấu một nồi cơm đầy
    xới cơm ra bát
    những thức làm thành một bữa ăn (nói tổng quát)
    bữa cơm
    ăn cơm
    làm vài mâm cơm thết bạn bè

    Danh từ

    cùi của một số quả cây
    nhãn dày cơm
    cạo cơm dừa

    Tính từ

    (thứ quả) có vị nhạt, không chua hoặc chỉ hơi ngọt
    khế cơm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X