• Danh từ

    chim lông đen, cổ dài, chân có màng da, bơi lặn rất giỏi để bắt cá
    cốc mò cò xơi (tng)

    Danh từ

    đồ dùng để uống nước, uống rượu, v.v. thường làm bằng thuỷ tinh hoặc nhựa, có thành cao, lòng sâu và không có quai
    cốc nước chanh
    rót nước vào cốc
    Đồng nghĩa: li

    Tính từ

    từ mô phỏng tiếng gõ vào vật cứng (thường bằng gỗ).
    (Khẩu ngữ) gõ vào đầu bằng một đầu ngón tay gập lạI
    bị cốc mấy cái đau điếng
    Đồng nghĩa: cốp, cú, củng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X