• Danh từ

    xương của người hoặc động vật chết đã lâu còn lại sau khi phần thịt đã bị phân huỷ hết
    xếp cốt vào tiểu
    (Ít dùng) xương (nói khái quát)
    lạnh thấu cốt
    calcium và phốt pho rất cần cho việc tạo cốt
    phần khung làm chỗ dựa bên trong cho những phần khác, tạo nên sự vững chắc của toàn khối ở một số vật
    cốt mũ được đan bằng tre
    nội dung chính làm thành cái sườn của tác phẩm văn học
    truyện viết không có cốt
    phần nước đậm đặc, tinh tuý nhất do vắt, ép, ngâm hoặc nấu lần đầu mà có
    nước cốt trầu
    nước mắm cốt

    Động từ

    (Khẩu ngữ) coi là mục đích chính
    mặc cốt ấm, không cần đẹp
    nói to cốt để mọi người cùng nghe
    Đồng nghĩa: chính yếu, cốt yếu, chủ yếu

    Động từ

    (Phương ngữ) đẵn
    cốt cây sát gốc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X