• Tính từ

    cứng lại và thẳng đờ ra, mất hết khả năng cử động
    người cứng đờ
    lạnh đến cứng đờ tay chân
    Đồng nghĩa: cứng ngắc
    thiếu sự mềm mại trong các cử động
    tay múa cứng đờ
    lối làm việc theo những nguyên tắc cứng đờ
    Đồng nghĩa: cứng nhắc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X