• Động từ

    (sự việc) liên quan trực tiếp, làm ảnh hưởng (đến ai hoặc việc gì)
    điều đó không can hệ gì đến tôi
    "Bây giờ Quỳ thấy việc ấy (...) có can hệ mật thiết đến đời nàng." (ĐĐThu; 2)
    Đồng nghĩa: liên can, liên quan

    Tính từ

    (Từ cũ) hệ trọng
    việc này can hệ lắm!

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X