• Danh từ

    cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ.

    Tính từ

    có màu lam sẫm (giữa màu tím và màu lam)
    áo chàm
    tay đã nhúng chàm (b; dính líu vào việc xấu)

    Danh từ

    bệnh ngoài da ở trẻ em, thường làm nổi từng mảng mẩn đỏ, ngứa và rỉ nước
    mặt nổi chàm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X