• Động từ

    ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn
    chán thịt mỡ
    ngủ lắm cũng chán mắt
    cảnh đẹp nhìn không chán
    Đồng nghĩa: ngán, ngấy
    ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa
    chán đời
    chán cuộc sống tầm thường

    Tính từ

    có tác dụng làm cho người ta chán
    vở kịch xem quá chán
    (Khẩu ngữ) đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều
    còn chán người giỏi
    vẫn sớm chán
    còn chán việc để làm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X