• Danh từ

    (Khẩu ngữ) người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó
    chánh thanh tra nhà nước
    chánh văn phòng
    chánh tổng (gọi tắt)
    cụ chánh
    . (Phương ngữ) biến thể của chính ? trong một số từ gốc Hán, như: chánh nghĩa, chánh trị, bưu chánh, hành chánh, v.v..

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X