• Động từ

    (Ít dùng) châm (nói khái quát)
    đau như bị nhiều mũi kim châm chích
    nói xói móc, cạnh khoé, nhằm làm cho người ta đau đớn, khó chịu
    mẹ chồng châm chích con dâu
    Đồng nghĩa: châm chọc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X