• Động từ

    làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó
    chẹt lấy cổ
    cây đổ chẹt lối đi
    bóp chẹt
    Đồng nghĩa: chịt
    (Khẩu ngữ) (xe cộ) cán, đè lên
    ô tô chẹt chết người

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X