• Động từ

    (Khẩu ngữ) nằm giơ ngược chân hoặc cẳng lên
    ngã chỏng gọng
    Đồng nghĩa: chỏng vó, chổng gọng, chổng vó
    từ gợi tả dáng nằm trơ trọi một mình
    xe hỏng nằm chỏng gọng một xó
    nằm chỏng gọng ở nhà
    Đồng nghĩa: chỏng vó, chổng gọng, chổng kềnh, chổng vó

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X